ưu ái

  1. đgt (H. ưu: lo lắng; ái: yêu) Lo lắng việc nước yêu dân: Bui một tấc lòng ưu ái (NgTrãi).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ưu ái"

ưu ái
Một vị quan ưu ái dân chúng, thường xuyên thăm hỏi và lắng nghe.